Bản vẽ mái tôn 1 mái là giải pháp thiết kế phổ biến cho nhà cấp 4, nhà ống hay các công trình nhỏ, mang lại sự hiện đại, tiết kiệm chi phí và thi công nhanh chóng. Với cấu trúc đơn giản chỉ gồm một mặt nghiêng duy nhất, loại mái này không chỉ giúp thoát nước hiệu quả mà còn dễ dàng kết hợp các vật liệu chống nóng, cách âm. Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp 15+ mẫu bản vẽ mái tôn 1 mái chi tiết, kèm kích thước, độ dốc, vật liệu sử dụng và báo giá thi công mới nhất 2026, giúp bạn lựa chọn kiểu mái phù hợp và tối ưu nhất cho ngôi nhà của mình.
1. Bản Vẽ Mái Tôn 1 Mái Là Gì?
Bản vẽ mái tôn 1 mái là hồ sơ kỹ thuật thể hiện đầy đủ cấu tạo, kích thước, độ dốc, tỉ lệ vì kèo, xà gồ, vị trí đỉnh mái, vị trí thoát nước cùng vật liệu sử dụng. Đây là loại mái có chỉ một mặt nghiêng duy nhất, tạo hình đơn giản, tiết kiệm chi phí và phù hợp cho:
- Nhà cấp 4 nông thôn
- Nhà ống hiện đại
- Nhà kho – nhà xưởng
- Quán café, homestay
- Mái che sân – mái che xe
Nhờ thiết kế tối giản, loại mái này thường được lựa chọn cho các công trình cần chi phí thấp – thời gian thi công nhanh – thoát nước hiệu quả.
2. Ưu Điểm & Nhược Điểm Của Mái Tôn 1 Mái
2.1 Ưu điểm
✔ Thi công nhanh – gọn – đơn giản
Chỉ gồm một mặt mái nên quá trình lắp ghép khung và tôn diễn ra rất nhanh, phù hợp công trình cần tiến độ.
✔ Tiết kiệm chi phí tối đa
Cấu trúc ít vật liệu:
- Ít xà gồ
- Ít thép C – thép hộp
- Tốn ít diện tích thi công
✔ Thoát nước tốt
Chỉ cần đảm bảo độ dốc tối thiểu 10–20%, là mái có thể thoát nước nhanh, hạn chế tồn đọng gây rỉ sét.
✔ Phù hợp với hầu hết các kiểu nhà cấp 4
Đặc biệt đẹp khi kết hợp phong cách hiện đại – tối giản – nhà ống.
2.2 Nhược điểm
❌ Dễ nóng (nếu không thêm cách nhiệt)
Nên kèm theo:
- Tôn PU
- Tôn chống nóng
- Tấm cách nhiệt XPS/PU/P2
❌ Dễ bị gió lật nếu thi công sai quy chuẩn
Cần đảm bảo:
- Bắn vít đủ số lượng
- Sử dụng xà gồ chuẩn
- Giằng mái chắc chắn
❌ Tính thẩm mỹ đơn giản
Không phù hợp biệt thự hoặc kiến trúc yêu cầu sự cầu kỳ.
3. Cấu Tạo Chi Tiết Bản Vẽ Mái Tôn 1 Mái (FULL)
Một bản vẽ mái tôn 1 mái hoàn chỉnh bao gồm:
3.1 Mặt bằng bố trí mái
Thể hiện:
- Kích thước tổng thể
- Hướng dốc mái
- Vị trí thoát nước
- Tỉ lệ dốc
3.2 Mặt cắt mái 1 mái
Gồm:
- Độ dốc
- Chiều cao đầu mái
- Chiều cao cuối mái
- Chi tiết lớp tôn – xà gồ – purlin
3.3 Chi tiết nút mái
- Cách bắn vít
- Cách đặt tôn chồng mí
- Chi tiết diềm mái
3.4 Cấu tạo lớp mái đề xuất
- Tôn dày 0.35–0.55
- Lớp cách nhiệt PU / XPS
- Lớp xà gồ hộp 4×8 hoặc 5×10
- Khung thép C mạ kẽm
- Hệ vì kèo (nếu cần)
3.5 Tiêu chuẩn bắn vít
- Khoảng cách bắn vít 20–30cm
- Dùng vít có long đền chống dột
- Tôn lắp chồng sóng 1–1.5 sóng
4. Kích Thước Tiêu Chuẩn & Độ Dốc Cho Bản Vẽ Mái Tôn 1 Mái
4.1 Độ dốc mái tiêu chuẩn
| Loại tôn | Độ dốc tối thiểu | Độ dốc đẹp |
|---|---|---|
| Tôn sóng vuông | 10% | 15–20% |
| Tôn sóng ngói | 18% | 20–30% |
| Tôn cliplock | 5% | 7–10% |
Công thức tính độ dốc:
Độ dốc (%) = (Chiều cao mái / Chiều dài mái) x 100
Ví dụ mái dài 5m, muốn dốc 15% → cần nâng 0.75m.
4.2 Khoảng cách xà gồ tiêu chuẩn
- Mái dân dụng: 700–900mm
- Mái nhà xưởng: 900–1200mm
4.3 Độ vươn mái
- Mái trước: 300–600mm
- Mái sau: 200–400mm
- Mái che hiên: 700–1200mm
5. Các Loại Tôn Phổ Biến Dùng Cho Mái Tôn 1 Mái
5.1 Tôn lạnh
Chống nóng – chống rỉ tốt, phù hợp nhà cấp 4.
5.2 Tôn PU (cách nhiệt 3 lớp)
- Giảm nóng tối ưu
- Giảm ồn khi trời mưa
5.3 Tôn giả ngói
Phù hợp nhà cấp 4 phong cách truyền thống.
5.4 Tôn cliplock – seamlock
- Không cần bắn vít
- Chống dột 100%
- Phù hợp nhà hiện đại – xưởng lớn
6. Ứng Dụng Thực Tế Của Mái Tôn 1 Mái
- Nhà cấp 4
- Nhà ống đô thị
- Mái hiên – mái sảnh
- Nhà kho – nhà xưởng
- Gara ô tô
- Mái che sân vườn
Dù đơn giản nhưng khi kết hợp ánh sáng, lam gỗ, tôn màu xám/đen sẽ tạo phong cách rất hiện đại.
7. 15+ Mẫu Bản Vẽ Mái Tôn 1 Mái Đẹp & Tối Ưu 2026
Dưới đây là danh sách 15 mẫu được tìm kiếm & thi công nhiều nhất:
7.1. Bản vẽ mái tôn 1 mái 4x12m


Mẫu mái tôn 4x12m phù hợp cho nhà phố nhỏ hoặc nhà cấp 4 hẹp ngang. Thiết kế mái đổ dốc về sau 10–15 độ giúp thoát nước nhanh và hạn chế đọng nước. Khung kèo thép hộp vuông 30x60mm, xà gồ 40x80mm đảm bảo độ bền. Mái sử dụng tôn lạnh 5 sóng, chiều dài tấm tôn 12m lợp liền mạch, giảm đường nối và tăng khả năng chống dột.
7.2. Bản vẽ mái tôn 1 mái 5x13m


Kích thước 5x15m phù hợp nhà cấp 4 hiện đại. Mái được thiết kế đổ dốc 12 độ từ mặt tiền về cuối nhà, chiều cao chênh lệch giữa hai cạnh khoảng 1.2m. Hệ khung thép mạ kẽm dày 1.5mm kết hợp tôn chống nóng PU 0.45mm giúp giảm nhiệt, cách âm và đảm bảo độ bền tối ưu cho nhà ở.
7.3. Bản vẽ mái tôn 1 mái 6x10m

Mẫu mái tôn 6x12m có ưu điểm là rộng rãi, phù hợp nhà có giếng trời hoặc mái đua ra hiên. Độ dốc thiết kế 10–12 độ. Xà gồ thép 50x100mm đặt khoảng cách 1m giúp mái chắc chắn. Phần mép mái đưa ra 60cm tạo bóng mát cho mặt tiền và tránh mưa tạt.
7.4. Bản vẽ mái tôn 1 mái 5x20m
Nhà 5x20m rất phổ biến ở đô thị. Thiết kế mái tôn 1 mái chiều dài 20m cần tính toán kỹ để hạn chế võng khi trời mưa lớn. Khung thép I100 hoặc I120 được ưu tiên, kết hợp tôn lạnh 1 lớp hoặc 3 lớp PU tùy ngân sách. Độ dốc 8–10 độ đảm bảo thoát nước nhanh mà vẫn giữ được thẩm mỹ.
7.5. Bản vẽ mái tôn 1 mái 7x14m
Với chiều ngang 7m, mẫu mái tôn này yêu cầu hệ vì kèo liên kết chéo để tăng độ cứng. Mái rộng tạo không gian thoáng, thích hợp cho nhà cấp 4 sân vườn. Độ dốc 10–15 độ và tôn dày 0.45–0.5mm giúp công trình bền bỉ trước nắng gió.
7.6. Bản vẽ mái tôn 1 mái 4.5x20m
Nhà 4.5x20m dạng ống phù hợp kiểu mái tôn đổ dốc về sau. Chiều cao mái từ trước ra sau chênh nhau 1.4–1.6m giúp thoát nước mạnh mẽ. Xà gồ 40×80 đặt dày 80cm, đảm bảo mái không bị rung lắc khi có gió lớn.
7.7. Bản vẽ mái tôn 1 mái 8x12m
Mẫu mái rộng 8x12m thường dùng cho nhà có phòng khách lớn hoặc sảnh hiên rộng. Khung kèo thép chữ C120 tạo độ cứng cao. Phần mái đua trước 1m bảo vệ mặt tiền. Hệ thống máng xối âm giúp nước thoát ngầm thẩm mỹ và sạch sẽ.
7.8. Bản vẽ mái tôn 1 mái 5x18m


Thiết kế mái đơn giản, đổ dốc 12 độ. Tôn lạnh 5 sóng dài 18m lợp từ đầu đến cuối. Khung kèo lợp theo dạng tổ hợp tam giác tăng khả năng chịu lực. Mẫu này phù hợp với nhà cấp 4 có tum nhỏ.
7.9. Bản vẽ mái tôn 1 mái 6x15m
Nhà 6x15m dùng rất nhiều cho nhà cấp 4 3 phòng ngủ. Mái đổ dốc nhẹ, phần trước mái được nâng lên cao 70cm tạo cảm giác thanh thoát. Khung thép hộp mạ kẽm 60×120 giúp mái chắc chắn khi tải trọng tôn lớn.
7.10. Bản vẽ mái tôn 1 mái 7x20m
Mẫu này dùng cho nhà vườn hoặc nhà cấp 4 diện tích lớn. Mái tôn dài 20m được chống bằng hệ cột giữa (nếu cần) để tránh võng. Tôn 3 lớp PU giảm ồn khi trời mưa, mang lại sự yên tĩnh cho không gian sinh hoạt.
7.11. Bản vẽ mái tôn 1 mái 4x18m
Nhà phố 4x18m thường chọn mái tôn 1 mái để tiết kiệm chi phí. Mái đổ dốc về sau 12 độ. Khung xà gồ bố trí ngang 1m – 1.2m. Tôn dày 0.45mm giúp giảm ồn và tăng độ bền trước nắng nóng.
7.12. Bản vẽ mái tôn 1 mái 6x20m
Đây là mẫu mái rộng – dài lớn, được tính toán theo dạng tổ hợp thép kết hợp giằng chéo để chống rung gió. Mái cao hơn ở phần trước khoảng 1.8m so với phần cuối. Tôn lạnh màu xanh dương hoặc ghi xám là lựa chọn phù hợp cho kiểu nhà hiện đại.
7.13. Bản vẽ mái tôn 1 mái 5x25m
Nhà 5x25m phù hợp khu dân cư mới. Mái tôn dài 25m đòi hỏi hệ thép chắc chắn: thép hộp 60×120 hoặc I120. Khoảng cách xà gồ 80–100cm. Thiết kế có rãnh thu nước âm đảm bảo nước thoát tốt không bị tràn.
7.14. Bản vẽ mái tôn 1 mái 8x16m
Mái rộng 8m yêu cầu khung kèo hình tam giác lớn để đảm bảo độ cứng. Tôn 6 sóng được lựa chọn cho diện tích lớn giúp giảm đường ghép. Phần mái đua 80cm tạo bóng mát và hạn chế mưa tạt vào hiên.
7.15. Bản vẽ mái tôn 1 mái 10x20m
Mẫu lớn nhất trong danh sách, phù hợp cho nhà xưởng mini, homestay, nhà vườn. Mái rộng 10m cần hệ sườn thép I150 hoặc giàn không gian. Độ dốc 8–10 độ. Tôn PU chống nóng giúp tiết kiệm điện năng và giữ không gian mát mẻ. Hệ thống thoát nước hai bên kết hợp ống dẫn PVC đảm bảo thoát mưa nhanh.
9. Lỗi Thường Gặp Khi Làm Mái Tôn 1 Mái
❗ Độ dốc mái quá thấp → dễ đọng nước
❗ Chọn tôn mỏng quá 0.3mm → dễ méo
❗ Không dùng long đền chống dột
❗ Khoảng cách xà gồ quá rộng
❗ Không xử lý chống nóng
❗ Không chừa độ vươn mái đủ
Bản vẽ mái tôn 1 mái là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu tính kinh tế – độ bền – thi công nhanh – hình thức hiện đại. Khi có bản vẽ chuẩn kỹ thuật, công trình sẽ đạt độ bền cao, giảm rủi ro dột – nóng – gió lật.
Nếu bạn cần thiết kế hoặc thi công mái tôn – nhà cấp 4 – nhà ống – cải tạo mái, NanDesign cung cấp các dịch vụ:
DỊCH VỤ CỦA NANDesign
- Thiết kế bản vẽ mái tôn 1 mái chuẩn kết cấu
- Thiết kế nhà cấp 4, nhà ống, nhà phố, biệt thự
- Bản vẽ kỹ thuật thi công
- Thiết kế nội thất
- Tư vấn chọn vật liệu tôn – thép – hệ khung tối ưu chi phí
- Hỗ trợ chỉnh sửa bản vẽ không giới hạn
👉 NanDesign – Kiến tạo không gian sống hiện đại, tối ưu chi phí, chuẩn kỹ thuật.